Cao su chống va đập cửa

Từ: 干裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānliè] khô nứt; khô nẻ; nứt nẻ。因干燥而裂开。
土地干裂
đất khô nứt nẻ
嘴唇干裂
môi khô nứt
在北方,竹器容易干裂。
ở phía Bắc những đồ dùng bằng tre nứa dễ bị khô nứt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
干裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干裂 Tìm thêm nội dung cho: 干裂