Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干裂 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānliè] khô nứt; khô nẻ; nứt nẻ。因干燥而裂开。
土地干裂
đất khô nứt nẻ
嘴唇干裂
môi khô nứt
在北方,竹器容易干裂。
ở phía Bắc những đồ dùng bằng tre nứa dễ bị khô nứt.
土地干裂
đất khô nứt nẻ
嘴唇干裂
môi khô nứt
在北方,竹器容易干裂。
ở phía Bắc những đồ dùng bằng tre nứa dễ bị khô nứt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 干裂 Tìm thêm nội dung cho: 干裂
