Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平妥 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngtuǒ] thoả đáng; hợp lý; ổn thoả。平稳妥善;平稳妥帖。
这篇文章措词平妥。
bài văn này dùng từ ngữ hợp lý.
这篇文章措词平妥。
bài văn này dùng từ ngữ hợp lý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥
| thoã | 妥: | đĩ thoã |
| thoả | 妥: | thoả lòng |

Tìm hình ảnh cho: 平妥 Tìm thêm nội dung cho: 平妥
