Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vong có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ vong:
Pinyin: wang2, wu2;
Việt bính: mong4 mou4
1. [敗亡] bại vong 2. [逋亡] bô vong 3. [流亡] lưu vong 4. [死亡] tử vong 5. [傷亡] thương vong 6. [亡魂] vong hồn 7. [亡何] vong hà 8. [亡靈] vong linh 9. [亡命] vong mệnh 10. [亡人] vong nhân 11. [亡國] vong quốc 12. [出亡] xuất vong;
亡 vong, vô
Nghĩa Trung Việt của từ 亡
(Động) Mất.◎Như: vong dương bổ lao 亡羊補牢 mất cừu (mới lo) sửa chuồng.
(Động) Trốn.
◎Như: lưu vong 流亡 trốn chạy, vong mệnh 亡命 trốn bước hoạn nạn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
(Động) Chết.
◎Như: tử vong 死亡 chết mất, thương vong 傷亡 bị chết.
(Động) Bị tiêu diệt.
◎Như: diệt vong 滅亡 bị tiêu diệt.
(Động) Đi vắng.
◇Luận Ngữ 論語: Khổng Tử thì kì vong dã, nhi vãng bái chi 孔子時其亡也, 而往拜之 (Dương Hóa 陽貨) Khổng Tử thừa lúc người đó (Dương Hóa 陽貨) đi vắng (vì Khổng Tử muốn tránh gặp mặt), mà lại nhà tạ ơn.
(Động) Quên.
§ Thông vong 忘.
(Tính) Đã chết.
◎Như: vong đệ 亡第 người em đã chết, vong phụ 亡父 cha đã chết.Một âm là vô.
(Động) Không có.
§ Nghĩa như chữ vô 無.
vong, như "vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh" (vhn)
vô, như "vô định; vô sự" (gdhn)
Nghĩa của 亡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (亾)
[wáng]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 3
Hán Việt: VONG
1. trốn chạy; trốn。逃跑。
逃亡
trốn đi; chạy trốn
流亡
lưu vong
2. mất; lạc。失去。
3. chết; vong。死。
死亡
chết chóc
伤亡
thương vong; bị thương và chết
家破人亡
nhà tan người chết; nhà tan cửa nát.
4. đã mất; đã chết; quá cố; đã qua đời。死去的。
亡 友
người bạn quá cố; người bạn đã qua đời
5. diệt vong。灭亡。
亡 国
nước bị diệt vong
Từ ghép:
亡故 ; 亡国 ; 亡国奴 ; 亡魂 ; 亡魂丧胆 ; 亡灵 ; 亡命 ; 亡失 ; 亡羊补牢
[wáng]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 3
Hán Việt: VONG
1. trốn chạy; trốn。逃跑。
逃亡
trốn đi; chạy trốn
流亡
lưu vong
2. mất; lạc。失去。
3. chết; vong。死。
死亡
chết chóc
伤亡
thương vong; bị thương và chết
家破人亡
nhà tan người chết; nhà tan cửa nát.
4. đã mất; đã chết; quá cố; đã qua đời。死去的。
亡 友
người bạn quá cố; người bạn đã qua đời
5. diệt vong。灭亡。
亡 国
nước bị diệt vong
Từ ghép:
亡故 ; 亡国 ; 亡国奴 ; 亡魂 ; 亡魂丧胆 ; 亡灵 ; 亡命 ; 亡失 ; 亡羊补牢
Chữ gần giống với 亡:
亡,Tự hình:

Pinyin: wang4, wang2;
Việt bính: mong4
1. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 2. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan 3. [忘年] vong niên;
忘 vong
Nghĩa Trung Việt của từ 忘
(Động) Quên.◎Như: phế tẩm vong thực 廢寢忘食 bỏ ngủ quên ăn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhật trường ẩn kỉ vong ngôn xứ 日長隱几忘言處 (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ 題程處士雲窩圖) Ngày dài tựa ghế, quên nói năng.
(Động) Mất.
§ Cũng như vong 亡, thất 失.
◇Hán Thư 漢書: Thần văn Tử Tư tận trung nhi vong kì hiệu 臣聞子胥盡忠而忘其號 (Vũ Ngũ Tử truyện 武五子傳) Thần nghe nói Tử Tư tận trung mà mất danh hiệu của mình.
(Động) Bỏ sót, bỏ rơi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bần tiện chi tri bất khả vong 貧賤之知不可忘 (Tống Hoằng truyện 宋弘傳) Bạn biết nhau thuở nghèo hèn không thể bỏ quên.
vong, như "vong ân" (vhn)
Nghĩa của 忘 trong tiếng Trung hiện đại:
[wáng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VONG
vương bát; đồ bị cắm sừng。忘八。
Ghi chú: 另见wàng
Từ ghép:
忘八
[wàng]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: VONG
quên; không nhớ。忘记。
喝水不忘 掘井人。
uống nước không quên người đào giếng; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
这件事我一辈子也忘 不了。
việc này suốt đời tôi không thể quên được
Từ ghép:
忘本 ; 忘掉 ; 忘恩负义 ; 忘乎所以 ; 忘怀 ; 忘记 ; 忘年交 ; 忘情 ; 忘却 ; 忘我 ; 忘形 ; 忘性
Số nét: 7
Hán Việt: VONG
vương bát; đồ bị cắm sừng。忘八。
Ghi chú: 另见wàng
Từ ghép:
忘八
[wàng]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: VONG
quên; không nhớ。忘记。
喝水不忘 掘井人。
uống nước không quên người đào giếng; ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
这件事我一辈子也忘 不了。
việc này suốt đời tôi không thể quên được
Từ ghép:
忘本 ; 忘掉 ; 忘恩负义 ; 忘乎所以 ; 忘怀 ; 忘记 ; 忘年交 ; 忘情 ; 忘却 ; 忘我 ; 忘形 ; 忘性
Tự hình:

Dịch vong sang tiếng Trung hiện đại:
亡 《死。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vong
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vong | 忘: | vong ân |
| vong | 芒: | mạch vong (râu hạt lúa mì) |
Gới ý 15 câu đối có chữ vong:

Tìm hình ảnh cho: vong Tìm thêm nội dung cho: vong
