Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 累累 trong tiếng Trung hiện đại:
[léiléi] 书
buồn thiu; rầu rĩ; ỉu xìu。憔悴颓丧的样子。
累累若丧家之狗。
buồn thiu như chó nhà có tang; bơ vơ như chó lạc nhà.
buồn thiu; rầu rĩ; ỉu xìu。憔悴颓丧的样子。
累累若丧家之狗。
buồn thiu như chó nhà có tang; bơ vơ như chó lạc nhà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 累累 Tìm thêm nội dung cho: 累累
