Từ: cấp tiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấp tiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấptiến

cấp tiến
Tiến tới nhanh gấp.Mong cầu mau thăng chức vị.
◇Hậu Hán Thư 書:
Hành bất du phương, ngôn bất thất chánh, sĩ bất cấp tiến
方, 正, 進 (Ban Bưu truyện hạ 下).

Nghĩa cấp tiến trong tiếng Việt:

["- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Tiên Lãng (tp. Hải Phòng)"]["- 1 I. đgt. Tiến lên nhanh mạnh: Lớp trẻ bây giờ cấp tiến hơn chúng ta xưa. II. tt. Có tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ: đảng cấp tiến chủ nghĩa cấp tiến.","- 2 (xã) tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Tiên Lãng (tp. Hải Phòng)."]

Dịch cấp tiến sang tiếng Trung hiện đại:

激进; 急进 《急于改革和进取。》phái cấp tiến
激进派。
phái cấp tiến.
急进派。
chủ nghĩa dân chủ cấp tiến.
急进民主主义。

激进派 《(如在政治问题上)表现咄咄逼人的党派观念很强的人; 激进的党员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới

Gới ý 15 câu đối có chữ cấp:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

cấp tiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấp tiến Tìm thêm nội dung cho: cấp tiến