Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天尊 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzūn] thiên tôn; thần tiên; đức Phật。信道教的人对神仙的尊称;信佛教的人对佛的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
天尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天尊 Tìm thêm nội dung cho: 天尊