Từ: 些須 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 些須:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ta tu
Chút xíu. ☆Tương tự:
ta hứa
許.

Nghĩa của 些须 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēxū] một ít; một chút; một tí (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。些许(多见于早期白话)。
些须小事,何足挂齿。
việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 些

ta:chúng ta
:tá (tiếng đứng ở cuối câu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 須

tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tua:cái tua (tua là nên (người tua))
些須 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 些須 Tìm thêm nội dung cho: 些須