Từ: 遗诏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗诏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗诏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yízhào] di chiếu。皇帝临死时留下来的诏书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诏

chiếu:chiếu chỉ
遗诏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗诏 Tìm thêm nội dung cho: 遗诏