Cao su chống va đập cửa

Từ: 平毁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平毁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平毁 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínghuǐ] phá huỷ; san bằng。铲平破坏。
平毁敌人的封锁沟。
phá huỷ công sự của địch。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
平毁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平毁 Tìm thêm nội dung cho: 平毁