Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平纹 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngwén] đường vân phẳng (trên vải, lụa)。单根经纱和单根纬纱交织成的简单纹路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |

Tìm hình ảnh cho: 平纹 Tìm thêm nội dung cho: 平纹
