Cao su chống va đập cửa

Từ: 平纹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平纹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平纹 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngwén] đường vân phẳng (trên vải, lụa)。单根经纱和单根纬纱交织成的简单纹路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
平纹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平纹 Tìm thêm nội dung cho: 平纹