Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 年利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年利 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánlì] lãi hàng năm; lãi năm。按年计算的利息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
年利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年利 Tìm thêm nội dung cho: 年利