Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 年富力强 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年富力强:
Nghĩa của 年富力强 trong tiếng Trung hiện đại:
[niánfùlìqiáng] Hán Việt: NIÊN PHÚ LỰC CƯỜNG
trẻ trung khoẻ mạnh; tuổi trẻ sức khoẻ。年纪轻,精力旺盛(富:指未来的年岁多)。
他们都是年富力强的干部。
Các anh ấy đều là những cán bộ trẻ trung khoẻ mạnh.
trẻ trung khoẻ mạnh; tuổi trẻ sức khoẻ。年纪轻,精力旺盛(富:指未来的年岁多)。
他们都是年富力强的干部。
Các anh ấy đều là những cán bộ trẻ trung khoẻ mạnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 富
| phú | 富: | phú quí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |

Tìm hình ảnh cho: 年富力强 Tìm thêm nội dung cho: 年富力强
