Từ: 年谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánpǔ] niên phổ。用编年体裁记载个人生平事迹的著作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
年谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年谱 Tìm thêm nội dung cho: 年谱