Từ: 团脐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团脐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团脐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánqí] 1. yếm cua。螃蟹肚子下面的甲是圆形的(雌蟹的特征,区别于"尖脐")。
今天买的螃蟹都是团脐的。
cua mua hôm nay đều là cua yếm tròn.
2. cua cái。指雌蟹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脐

:tê (rốn; yếm cua)
团脐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团脐 Tìm thêm nội dung cho: 团脐