Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 团脐 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuánqí] 1. yếm cua。螃蟹肚子下面的甲是圆形的(雌蟹的特征,区别于"尖脐")。
今天买的螃蟹都是团脐的。
cua mua hôm nay đều là cua yếm tròn.
2. cua cái。指雌蟹。
今天买的螃蟹都是团脐的。
cua mua hôm nay đều là cua yếm tròn.
2. cua cái。指雌蟹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脐
| tê | 脐: | tê (rốn; yếm cua) |

Tìm hình ảnh cho: 团脐 Tìm thêm nội dung cho: 团脐
