Từ: 无形损耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无形损耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 形 • 损 • 耗

Nghĩa của 无形损耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxíngsǔnhào] hao tổn vô hình; tổn thất vô hình (máy móc, thiết bị...)。 指机器、设备等固定资产由于科学技术进步而引起的贬值。也叫精神损耗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình形:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh形:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn损:tổn hại, tổn thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao耗:gắt gao
hao耗:hao mòn; hao tổn
hau耗:hau háu
无形损耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无形损耗 Tìm thêm nội dung cho: 无形损耗