Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 瓦杜兹 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎdùzī] Va-đu; Vaduz (thủ đô Lích-ten-xten)。列支教士登首都,位于该国家西部地区,莱茵河畔,在瑞士与神圣罗马帝国之间的一次冲突中(1499年)被毁,并于16世纪20年代重建,现在成为旅游中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兹
| tư | 兹: | tư (cái này, tại đây) |

Tìm hình ảnh cho: 瓦杜兹 Tìm thêm nội dung cho: 瓦杜兹
