Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 幻灯机 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàndēngjī] máy chiếu phim đèn chiếu; đèn chiếu phản truyền。放映幻灯的装置,主要由光源、透镜和机箱构成。也叫幻灯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 幻灯机 Tìm thêm nội dung cho: 幻灯机
