Cao su chống va đập cửa

Từ: 幻灯机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻灯机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幻灯机 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàndēngjī] máy chiếu phim đèn chiếu; đèn chiếu phản truyền。放映幻灯的装置,主要由光源、透镜和机箱构成。也叫幻灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
幻灯机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻灯机 Tìm thêm nội dung cho: 幻灯机