Từ: 幼學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼學:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幼 • 學

ấu học
Việc học cho trẻ nhỏ.Tên gọi tắt của sách
Ấu học quỳnh lâm
幼學瓊林.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

ấu幼:thơ ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc
幼學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幼學 Tìm thêm nội dung cho: 幼學