Chữ 林 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 林, chiết tự chữ LIM, LOM, LUM, LÂM, LÙM, LĂM, LẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林:
Chiết tự chữ 林
Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4
1. [柏林] bá lâm 2. [禁林] cấm lâm 3. [翰林] hàn lâm 4. [翰林院] hàn lâm viện 5. [穆斯林] mục tư lâm 6. [儒林] nho lâm 7. [叢林] tùng lâm 8. [園林] viên lâm;
林 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 林
(Danh) Rừng.◎Như: trúc lâm 竹林 rừng tre, san lâm 山林 núi rừng, phòng phong lâm 防風林 rừng ngăn chống gió.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 秋滿楓林霜葉紅 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.
(Danh) Phiếm chỉ chỗ tụ họp đông đúc.
◎Như: nho lâm 儒林 rừng nho (chỗ nhiều học giả).
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Sĩ hữu thử ngũ giả, nhiên hậu khả dĩ thác ư thế nhi liệt ư quân tử chi lâm hĩ 士有此五者, 然後可以託於世而列於君子之林矣 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ sĩ có năm điều ấy thì mới có thể sống ở đời mà đứng vào hàng quân tử.
§ Ghi chú: Năm điều là: trí, nhân, nghĩa, dũng và hạnh.
(Danh) Họ Lâm.
(Tính) Đông đúc.
◎Như: công xưởng lâm lập 工廠林立 công xưởng chen chúc san sát.
lâm, như "lâm sơn" (vhn)
lăm, như "lăm le" (btcn)
lầm, như "lầm rầm" (btcn)
lim, như "gỗ lim" (btcn)
lom, như "lom khom" (btcn)
lùm, như "lùm cây" (btcn)
lum, như "tùm lum" (gdhn)
Nghĩa của 林 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: LÂM
1. rừng。成片的树木或竹子。
树林。
rừng cây.
竹林。
rừng tre.
山林。
núi rừng.
防风林。
rừng chắn gió.
2. nhiều; rừng (như cây rừng)。聚集在一起的同一类的人或事物。
儒林。
giới Nho gia.
艺林。
giới nghệ thuật.
碑林。
rừng bia đá.
3. lâm nghiệp。林业。
农林牧副漁。
các nghề nông, lâm, chăn nuôi, nghề phụ và nghề đánh cá.
4. họ Lâm。(Lín)姓。
Từ ghép:
林产 ; 林场 ; 林丛 ; 林带 ; 林地 ; 林分 ; 林冠 ; 林海 ; 林垦 ; 林肯 ; 林立 ; 林林总总 ; 林龄 ; 林莽 ; 林木 ; 林农 ; 林檎 ; 林泉 ; 林薮 ; 林涛 ; 林同 ; 林网 ; 林下 ; 林相 ; 林型 ; 林业 ; 林阴道 ; 林苑 ; 林政 ; 林子
Chữ gần giống với 林:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Gới ý 11 câu đối có chữ 林:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai
Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

Tìm hình ảnh cho: 林 Tìm thêm nội dung cho: 林
