Chữ 林 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 林, chiết tự chữ LIM, LOM, LUM, LÂM, LÙM, LĂM, LẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林:

林 lâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 林

Chiết tự chữ lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm bao gồm chữ 木 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

林 cấu thành từ 2 chữ: 木, 木
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • Hai chữ 木 đứng cạnh nhau ra chữ 林 nghĩa là rừng Lâm Ví dụ: 少林 - Shàolín (Thiếu Lâm)

    lâm [lâm]

    U+6797, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: lam4
    1. [柏林] bá lâm 2. [禁林] cấm lâm 3. [翰林] hàn lâm 4. [翰林院] hàn lâm viện 5. [穆斯林] mục tư lâm 6. [儒林] nho lâm 7. [叢林] tùng lâm 8. [園林] viên lâm;

    lâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 林

    (Danh) Rừng.
    ◎Như: trúc lâm
    rừng tre, san lâm núi rừng, phòng phong lâm rừng ngăn chống gió.
    ◇Nguyễn Du : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 滿 (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.

    (Danh)
    Phiếm chỉ chỗ tụ họp đông đúc.
    ◎Như: nho lâm rừng nho (chỗ nhiều học giả).
    ◇Tư Mã Thiên : Sĩ hữu thử ngũ giả, nhiên hậu khả dĩ thác ư thế nhi liệt ư quân tử chi lâm hĩ , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ sĩ có năm điều ấy thì mới có thể sống ở đời mà đứng vào hàng quân tử.
    § Ghi chú: Năm điều là: trí, nhân, nghĩa, dũng và hạnh.

    (Danh)
    Họ Lâm.

    (Tính)
    Đông đúc.
    ◎Như: công xưởng lâm lập công xưởng chen chúc san sát.

    lâm, như "lâm sơn" (vhn)
    lăm, như "lăm le" (btcn)
    lầm, như "lầm rầm" (btcn)
    lim, như "gỗ lim" (btcn)
    lom, như "lom khom" (btcn)
    lùm, như "lùm cây" (btcn)
    lum, như "tùm lum" (gdhn)

    Nghĩa của 林 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: LÂM
    1. rừng。成片的树木或竹子。
    树林。
    rừng cây.
    竹林。
    rừng tre.
    山林。
    núi rừng.
    防风林。
    rừng chắn gió.
    2. nhiều; rừng (như cây rừng)。聚集在一起的同一类的人或事物。
    儒林。
    giới Nho gia.
    艺林。
    giới nghệ thuật.
    碑林。
    rừng bia đá.
    3. lâm nghiệp。林业。
    农林牧副漁。
    các nghề nông, lâm, chăn nuôi, nghề phụ và nghề đánh cá.
    4. họ Lâm。(Lín)姓。
    Từ ghép:
    林产 ; 林场 ; 林丛 ; 林带 ; 林地 ; 林分 ; 林冠 ; 林海 ; 林垦 ; 林肯 ; 林立 ; 林林总总 ; 林龄 ; 林莽 ; 林木 ; 林农 ; 林檎 ; 林泉 ; 林薮 ; 林涛 ; 林同 ; 林网 ; 林下 ; 林相 ; 林型 ; 林业 ; 林阴道 ; 林苑 ; 林政 ; 林子

    Chữ gần giống với 林:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 林

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 林 Tự hình chữ 林 Tự hình chữ 林 Tự hình chữ 林

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

    lim:gỗ lim
    lom:lom khom
    lum:tùm lum
    luộm: 
    lâm:lâm sơn
    lùm:lùm cây
    lăm:lăm le
    lầm:lầm rầm

    Gới ý 11 câu đối có chữ 林:

    滿

    Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

    Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

    Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

    Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    姿

    Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

    Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

    Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

    Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

    林 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 林 Tìm thêm nội dung cho: 林