Chữ 幼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幼, chiết tự chữ ÂU, ẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼:

幼 ấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幼

Chiết tự chữ âu, ấu bao gồm chữ 幺 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幼 cấu thành từ 2 chữ: 幺, 力
  • yêu
  • lực, sức, sực, sựt
  • ấu [ấu]

    U+5E7C, tổng 5 nét, bộ Yêu 幺
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you4, yao4;
    Việt bính: jau3
    1. [幼學] ấu học 2. [幼芽] ấu nha 3. [幼稚] ấu trĩ 4. [幼稚園] ấu trĩ viên;

    ấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 幼

    (Danh) Trẻ em, trẻ con.
    ◎Như: nam nữ lão ấu
    đàn ông đàn bà người già trẻ con.
    ◇Đào Uyên Minh : Huề ấu nhập thất, hữu tửu doanh tôn , (Quy khứ lai từ ) Dắt trẻ vào nhà, có rượu đầy chén.

    (Động)
    Yêu thương che chở.
    ◇Mạnh Tử : Ấu ngô ấu dĩ cập nhân chi ấu (Lương Huệ Vương hạ ) Yêu thương con trẻ của ta bằng như con trẻ của người.

    (Tính)
    Nhỏ tuổi.
    ◎Như: ấu niên tuổi nhỏ, ấu tiểu trẻ nhỏ, ấu đồng trẻ con.

    (Tính)
    Non, mới sinh.
    ◎Như: ấu trùng trùng mới sinh, ấu miêu mầm non.

    (Tính)
    Nông cạn, chưa thành thục.
    ◎Như: tha đích tư tưởng hành vi thái quá ấu trĩ, bất túc dĩ đam đương đại nhậm , tư tưởng hành vi của anh ta quá non nớt, không đủ để đảm đương trách nhiệm lớn.

    ấu, như "thơ ấu" (vhn)
    âu, như "ấu trĩ" (gdhn)

    Nghĩa của 幼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yòu]Bộ: 幺 (乡) - Yêu
    Số nét: 5
    Hán Việt: ẤU
    1. tuổi nhỏ; vị thành niên。(年纪)小;未长成。
    幼年
    tuổi thơ; tuổi nhỏ.
    幼儿
    trẻ em; trẻ sơ sinh
    幼苗
    cây non; mầm non
    幼虫
    ấu trùng
    2. trẻ em; trẻ con。小孩儿。
    扶老携幼。
    dìu già dắt trẻ
    Từ ghép:
    幼虫 ; 幼儿 ; 幼儿教育 ; 幼儿园 ; 幼功 ; 幼教 ; 幼林 ; 幼苗 ; 幼年 ; 幼体 ; 幼小 ; 幼稚 ; 幼稚病 ; 幼稚园 ; 幼株 ; 幼子

    Chữ gần giống với 幼:

    ,

    Chữ gần giống 幼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幼 Tự hình chữ 幼 Tự hình chữ 幼 Tự hình chữ 幼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

    ấu:thơ ấu
    幼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幼 Tìm thêm nội dung cho: 幼