Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幼, chiết tự chữ ÂU, ẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼:
幼
Pinyin: you4, yao4;
Việt bính: jau3
1. [幼學] ấu học 2. [幼芽] ấu nha 3. [幼稚] ấu trĩ 4. [幼稚園] ấu trĩ viên;
幼 ấu
Nghĩa Trung Việt của từ 幼
(Danh) Trẻ em, trẻ con.◎Như: nam nữ lão ấu 男女老幼 đàn ông đàn bà người già trẻ con.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Huề ấu nhập thất, hữu tửu doanh tôn 攜幼入室, 有酒盈樽 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Dắt trẻ vào nhà, có rượu đầy chén.
(Động) Yêu thương che chở.
◇Mạnh Tử 孟子: Ấu ngô ấu dĩ cập nhân chi ấu 幼吾幼以及人之幼 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Yêu thương con trẻ của ta bằng như con trẻ của người.
(Tính) Nhỏ tuổi.
◎Như: ấu niên 幼年 tuổi nhỏ, ấu tiểu 幼小 trẻ nhỏ, ấu đồng 幼童 trẻ con.
(Tính) Non, mới sinh.
◎Như: ấu trùng 幼蟲 trùng mới sinh, ấu miêu 幼苗 mầm non.
(Tính) Nông cạn, chưa thành thục.
◎Như: tha đích tư tưởng hành vi thái quá ấu trĩ, bất túc dĩ đam đương đại nhậm 他的思想行為太過幼稚, 不足以擔當大任 tư tưởng hành vi của anh ta quá non nớt, không đủ để đảm đương trách nhiệm lớn.
ấu, như "thơ ấu" (vhn)
âu, như "ấu trĩ" (gdhn)
Nghĩa của 幼 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 5
Hán Việt: ẤU
1. tuổi nhỏ; vị thành niên。(年纪)小;未长成。
幼年
tuổi thơ; tuổi nhỏ.
幼儿
trẻ em; trẻ sơ sinh
幼苗
cây non; mầm non
幼虫
ấu trùng
2. trẻ em; trẻ con。小孩儿。
扶老携幼。
dìu già dắt trẻ
Từ ghép:
幼虫 ; 幼儿 ; 幼儿教育 ; 幼儿园 ; 幼功 ; 幼教 ; 幼林 ; 幼苗 ; 幼年 ; 幼体 ; 幼小 ; 幼稚 ; 幼稚病 ; 幼稚园 ; 幼株 ; 幼子
Số nét: 5
Hán Việt: ẤU
1. tuổi nhỏ; vị thành niên。(年纪)小;未长成。
幼年
tuổi thơ; tuổi nhỏ.
幼儿
trẻ em; trẻ sơ sinh
幼苗
cây non; mầm non
幼虫
ấu trùng
2. trẻ em; trẻ con。小孩儿。
扶老携幼。
dìu già dắt trẻ
Từ ghép:
幼虫 ; 幼儿 ; 幼儿教育 ; 幼儿园 ; 幼功 ; 幼教 ; 幼林 ; 幼苗 ; 幼年 ; 幼体 ; 幼小 ; 幼稚 ; 幼稚病 ; 幼稚园 ; 幼株 ; 幼子
Chữ gần giống với 幼:
幼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼
| ấu | 幼: | thơ ấu |

Tìm hình ảnh cho: 幼 Tìm thêm nội dung cho: 幼
