Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cần miễn
Siêng năng gắng sức.☆Tương tự:
cần phấn
勤奮,
cần lao
勤勞,
cần khẩn
勤懇.★Tương phản:
đãi nọa
怠惰,
giải đãi
懈怠.
Nghĩa của 勤勉 trong tiếng Trung hiện đại:
[qínmiǎn] cần cù; chăm chỉ; siêng năng。勤奋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤
| cùn | 勤: | dao cùn, chổi cùn |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mến | 勉: | yêu mến |
| mễn | 勉: | nỗi quan hoài mang mễn xiết bao |
| mịn | 勉: | mịn màng |

Tìm hình ảnh cho: 勤勉 Tìm thêm nội dung cho: 勤勉
