Từ: 勤勉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤勉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勤 • 勉

cần miễn
Siêng năng gắng sức.☆Tương tự:
cần phấn
勤奮,
cần lao
勤勞,
cần khẩn
勤懇.★Tương phản:
đãi nọa
怠惰,
giải đãi
懈怠.

Nghĩa của 勤勉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínmiǎn] cần cù; chăm chỉ; siêng năng。勤奋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn勤:dao cùn, chổi cùn
cần勤:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉

miễn勉:miễn sao; miễn cưỡng
mến勉:yêu mến
mễn勉:nỗi quan hoài mang mễn xiết bao
mịn勉:mịn màng
勤勉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤勉 Tìm thêm nội dung cho: 勤勉