Từ: 幼稚園 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼稚園:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấu trĩ viên
Vườn trẻ.

Nghĩa của 幼稚园 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòuzhìyuán] vườn trẻ; nhà trẻ。幼儿园的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

ấu:thơ ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稚

trĩ:ấu trĩ
trẻ:trẻ con
trẽ:xem trĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 園

viên:thú điền viên
vườn:vườn cây
幼稚園 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幼稚園 Tìm thêm nội dung cho: 幼稚園