Từ: 繁体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繁 • 体

Nghĩa của 繁体 trong tiếng Trung hiện đại:

[fántǐ] 1. phồn thể; nguyên thể。笔画未经简化的。
繁体字
chữ phồn thể.
2. chữ phồn thể。指繁体字。
"车"的繁体是"車"。
chữ phồn thể của "车" là "車"

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền繁:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn繁:phồn hoa
tấn繁: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
繁体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁体 Tìm thêm nội dung cho: 繁体