Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 繁体 trong tiếng Trung hiện đại:
[fántǐ] 1. phồn thể; nguyên thể。笔画未经简化的。
繁体字
chữ phồn thể.
2. chữ phồn thể。指繁体字。
"车"的繁体是"車"。
chữ phồn thể của "车" là "車"
繁体字
chữ phồn thể.
2. chữ phồn thể。指繁体字。
"车"的繁体是"車"。
chữ phồn thể của "车" là "車"
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phồn | 繁: | phồn hoa |
| tấn | 繁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 繁体 Tìm thêm nội dung cho: 繁体
