Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa len trong tiếng Việt:
["- 1 (F. laine) dt. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu): đan len dệt len áo len Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh) chăn len.","- 2 dt. Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.","- 3 đgt. Chen: không chỗ len chân len qua đám đông."]Dịch len sang tiếng Trung hiện đại:
阑入 《 擅自进入不应进去的地方。》绒头绳; 绒线 《毛线。》
挤入 《使自身或一物体挤在较小的地方。》
毛料 《用兽毛纤维或人造毛等纺织成的料子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: len
| len | 𨖲: | len lỏi |
| len | 縺: | áo len, chỉ len, hàng len |
| len | 蹥: | len lỏi |
| len | 𨈆: | len chân; len lỏi |
| len | 連: | len lỏi |

Tìm hình ảnh cho: len Tìm thêm nội dung cho: len
