Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: len có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ len:

Đây là các chữ cấu thành từ này: len

Nghĩa len trong tiếng Việt:

["- 1 (F. laine) dt. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu): đan len dệt len áo len Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh) chăn len.","- 2 dt. Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.","- 3 đgt. Chen: không chỗ len chân len qua đám đông."]

Dịch len sang tiếng Trung hiện đại:

阑入 《 擅自进入不应进去的地方。》
绒头绳; 绒线 《毛线。》
挤入 《使自身或一物体挤在较小的地方。》
毛料 《用兽毛纤维或人造毛等纺织成的料子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: len

len𨖲:len lỏi
len:áo len, chỉ len, hàng len
len:len lỏi
len𨈆:len chân; len lỏi
len:len lỏi
len tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: len Tìm thêm nội dung cho: len