Từ: 串骗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串骗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串骗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànpiàn] thông đồng lừa gạt; thông đồng lừa dối。串通起来诈骗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗

biển:biển thủ
串骗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串骗 Tìm thêm nội dung cho: 串骗