Từ: 周延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 周延 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōuyán] chu diên (thuật ngữ lôgích)。一个判断的主词(或宾词)所包括的是其全部外延,如在"所有的物体都是运动的"这个判断中,主词(物体)是周延的,因为它说的是所有的物体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
周延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周延 Tìm thêm nội dung cho: 周延