Cao su chống va đập cửa

Từ: 幽期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽期 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuqī] hẹn hò riêng; cuộc gặp mặt kín đáo; hẹn hò。幽会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
幽期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽期 Tìm thêm nội dung cho: 幽期