Từ: 广漠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广漠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广漠 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngmò] mênh mông; rộng lớn; bao la; bát ngát。广大空旷。
广漠的沙滩上,留着潮水退落后的痕迹。
trên bãi cát mênh mông, còn để lại vết thuỷ triều sau khi rút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠

mác:man mác
mạc:sa mạc
广漠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广漠 Tìm thêm nội dung cho: 广漠