Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 庇荫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庇荫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庇荫 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyìn]
1. che khuất; rợp bóng (cây cỏ che ánh sáng)。(树木)遮住阳光。
2. bao che; bênh che。比喻包庇或袒护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庇

:tí (che chở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荫

ấm:ấm (bóng dâm)
庇荫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庇荫 Tìm thêm nội dung cho: 庇荫