Từ: 狐疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狐疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[húyí] hoài nghi; hồ nghi; ngờ vực; nghi ngờ; nghi。怀疑1.。
满腹狐疑
đầy hoài nghi
狐疑不决
hoài nghi không quyết; chần chừ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
狐疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狐疑 Tìm thêm nội dung cho: 狐疑