Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 浮生 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúshēng] 1. kiếp phù du (cách nhìn tiêu cực về cuộc sống)。指短暂虚幻的人生(对人生的消极看法)。
浮生若梦
kiếp phù du như một giấc mơ.
2. nổi trên mặt nước; trôi trên mặt nước。浮在水面上生长。
浮萍浮生在池塘中。
bèo sống trên mặt nước trong hồ
浮生若梦
kiếp phù du như một giấc mơ.
2. nổi trên mặt nước; trôi trên mặt nước。浮在水面上生长。
浮萍浮生在池塘中。
bèo sống trên mặt nước trong hồ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| phù | 浮: | phù sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 浮生 Tìm thêm nội dung cho: 浮生
