Từ: 浮生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮生 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúshēng] 1. kiếp phù du (cách nhìn tiêu cực về cuộc sống)。指短暂虚幻的人生(对人生的消极看法)。
浮生若梦
kiếp phù du như một giấc mơ.
2. nổi trên mặt nước; trôi trên mặt nước。浮在水面上生长。
浮萍浮生在池塘中。
bèo sống trên mặt nước trong hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
浮生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮生 Tìm thêm nội dung cho: 浮生