Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 库存周转率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 库存周转率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 库存周转率 trong tiếng Trung hiện đại:

kùcún zhōuzhuǎn lǜ hệ số vòng quay hàng tồn kho

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
库存周转率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 库存周转率 Tìm thêm nội dung cho: 库存周转率