Từ: 应卯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应卯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应卯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngmǎo] ứng mão; đến cho có mặt (ngày xưa trong những cơ quan nhà nước đến giờ mão hàng ngày - từ 5 giờ đến 7 giờ sáng - điểm danh nhân viên, ai đến thì lên tiếng đáp, gọi là ứng mão.)。旧时官厅每天卯时(早晨五点到七点)查点到班人员,点 名时到班的人应声叫应卯。现比喻到场应付一下。
上班时他应个卯就走了。
khi đi làm anh ấy chỉ điểm danh cho có mặt rồi đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卯

mão:giờ mão (5-7 giờ sáng)
méo:méo mó
mẫu:mẫu mực
mẹo:giở mẹo (giờ mão)
mẻo:giờ mẻo (giờ mão)
应卯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应卯 Tìm thêm nội dung cho: 应卯