Chữ 皓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皓, chiết tự chữ HẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皓:

皓 hạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皓

Chiết tự chữ hạo bao gồm chữ 白 告 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皓 cấu thành từ 2 chữ: 白, 告
  • bạc, bạch
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • hạo [hạo]

    U+7693, tổng 12 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao4, hui1;
    Việt bính: gou2 hou6;

    hạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 皓

    (Tính) Trắng.
    ◎Như: hạo phát
    tóc trắng.
    ◇Đỗ Phủ : Minh mâu hạo xỉ kim hà tại (Ai giang đầu ) (Người đẹp) mắt sáng, răng trắng, bây giờ ở đâu?

    (Tính)
    Sáng.
    ◎Như: hạo nguyệt trăng sáng.
    ◇Đỗ Mục : Hàn quang thùy tĩnh dạ, Hạo thải mãn trùng thành , 滿 (Trường An dạ nguyệt ).

    (Danh)
    Mượn chỉ ông già; người già tóc trắng.
    ◇Lí Bạch : Tống nhĩ Trường Giang vạn lí tâm, Tha niên lai phỏng Nam San hạo , (Kim Lăng ca tống biệt Phạm Tuyên ).

    (Danh)
    Họ Hạo.

    (Động)
    Chiếu sáng, soi.
    ◇Tạ Huệ Liên : Tịch âm kết không mạc, Tiêu nguyệt hạo trung khuê , (Đảo y ).
    § Xưa dùng như hạo .
    § Thông hạo .
    hạo, như "hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)" (gdhn)

    Nghĩa của 皓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (皜)
    [hào]
    Bộ: 白 - Bạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: HẠO
    1. trắng; trong; bạc; trắng bóng; trong sạch; trong trắng; trắng bóc; trắng tinh。白;洁白。
    皓首
    đầu bạc
    明眸皓齿。
    mắt long lanh, răng trắng bóng
    2. sáng; sáng ngời。明亮。
    皓月
    trăng sáng
    皓月当空。
    trăng sáng giữa trời.
    Từ ghép:
    皓首 ; 皓月

    Chữ gần giống với 皓:

    , , , 𤽴, 𤽵, 𤽶, 𤽸,

    Dị thể chữ 皓

    , ,

    Chữ gần giống 皓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皓 Tự hình chữ 皓 Tự hình chữ 皓 Tự hình chữ 皓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皓

    hạo:hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 皓:

    Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

    Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

    皓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皓 Tìm thêm nội dung cho: 皓