Từ: 应诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngzhěn] nhận điều trị; nhận khám bệnh。接受病人,给予治疗。
应诊时间
thời gian nhận điều trị
节假日照常应诊。
ngày lễ tết cũng nhận điều trị bệnh như thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán
应诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应诊 Tìm thêm nội dung cho: 应诊