Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应诊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngzhěn] nhận điều trị; nhận khám bệnh。接受病人,给予治疗。
应诊时间
thời gian nhận điều trị
节假日照常应诊。
ngày lễ tết cũng nhận điều trị bệnh như thường.
应诊时间
thời gian nhận điều trị
节假日照常应诊。
ngày lễ tết cũng nhận điều trị bệnh như thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊
| chẩn | 诊: | chẩn đoán |

Tìm hình ảnh cho: 应诊 Tìm thêm nội dung cho: 应诊
