Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chẩm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẩm:
Pinyin: zhen3, zhen4;
Việt bính: zam2 zam3
1. [安枕] an chẩm 2. [高枕] cao chẩm 3. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 4. [枕骨] chẩm cốt 5. [枕塊] chẩm khối 6. [枕藉] chẩm tạ 7. [枕席] chẩm tịch;
枕 chẩm, chấm
Nghĩa Trung Việt của từ 枕
(Danh) Xương trong đầu cá.(Danh) Cái gối.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thuyền song thôi chẩm đáo thiên minh 船窗推枕到天明 (Quy Côn Sơn chu trung tác 歸崑山舟中作) Nằm ở cửa sổ thuyền trăn trở gối đến sáng.
(Tính) Dùng để lót, chêm, đệm.
◎Như: chẩm mộc 枕木 khúc gỗ lót (đường rầy, lối đi, ...).Một âm là chấm.
(Động) Gối đầu.
◎Như: chấm qua đãi đán 枕戈待旦 gối đầu trên giáo chờ sáng (lo lắng việc quân không được yên nghỉ).
◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chấm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
(Động) Gối vào, dựa vào.
◇Hán Thư 漢書: Bắc chấm đại giang 北枕大江 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Phía bắc dựa vào sông lớn.
chẳm, như "ngồi chăm chẳm" (vhn)
chắm, như "chăm chắm" (btcn)
chẩm, như "chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)" (btcn)
chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (btcn)
chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (gdhn)
chỏm, như "chỏm núi" (gdhn)
Nghĩa của 枕 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CHẨM
1. gối; cái gối。枕头。
枕套
áo gối
凉枕
gối mỏng
2. gối lên; gối đầu。躺着的时候把头放在枕头上或其他东西上。
枕戈待旦。
gối giáo chờ sáng; giáo dựng gươm trần; sẵn sàng chiến đấu
他枕着胳膊睡着了。
anh ấy lấy tay gối đầu ngủ.
Từ ghép:
枕戈待旦 ; 枕骨 ; 枕藉 ; 枕巾 ; 枕木 ; 枕套 ; 枕头 ; 枕头箱 ; 枕席 ; 枕心
Số nét: 8
Hán Việt: CHẨM
1. gối; cái gối。枕头。
枕套
áo gối
凉枕
gối mỏng
2. gối lên; gối đầu。躺着的时候把头放在枕头上或其他东西上。
枕戈待旦。
gối giáo chờ sáng; giáo dựng gươm trần; sẵn sàng chiến đấu
他枕着胳膊睡着了。
anh ấy lấy tay gối đầu ngủ.
Từ ghép:
枕戈待旦 ; 枕骨 ; 枕藉 ; 枕巾 ; 枕木 ; 枕套 ; 枕头 ; 枕头箱 ; 枕席 ; 枕心
Chữ gần giống với 枕:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: zen3;
Việt bính: zam2;
怎 chẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 怎
(Phó) Thế nào, sao mà.◎Như: chẩm dạng 怎樣 nhường nào? chẩm ma 怎麼 thế nào?
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lượng Quản Hợi chẩm địch đắc Vân Trường, sổ thập hợp chi gian, thanh long đao khởi, phách Quản Hợi ư mã hạ 量管亥怎敵得雲長, 數十合之間, 青龍刀起, 劈管亥於馬下 (Đệ thập nhất hồi) Liệu Quản Hợi sao mà địch được (Quan) Vân Trường, mới được vài mươi hiệp, cây thanh long đao đưa lên, bửa Quản Hợi chết dưới ngựa.
chẩn (vhn)
chẩm, như "chẩm nại (thế nhưng)" (btcn)
tẩn, như "tẩn mẩm" (btcn)
trẫm, như "trẫm (sao ? thế nàa ?)" (gdhn)
Nghĩa của 怎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zěn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: CHẨM
sao; thế nào。怎么。
你怎不早说呀?
sao anh không nói sớm?
任务完不成,我怎能不着急呢?
nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không lo sao được?
Từ ghép:
怎地 ; 怎的 ; 怎么 ; 怎么样 ; 怎么着 ; 怎奈 ; 怎样
Số nét: 9
Hán Việt: CHẨM
sao; thế nào。怎么。
你怎不早说呀?
sao anh không nói sớm?
任务完不成,我怎能不着急呢?
nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không lo sao được?
Từ ghép:
怎地 ; 怎的 ; 怎么 ; 怎么样 ; 怎么着 ; 怎奈 ; 怎样
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẩm
| chẩm | 怎: | chẩm nại (thế nhưng) |
| chẩm | 枕: | chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) |

Tìm hình ảnh cho: chẩm Tìm thêm nội dung cho: chẩm
