Cao su chống va đập cửa

Từ: 利器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi khí
Công cụ hữu hiệu.
◇Tấn Thư 書:
Lương công chi tu lợi khí
(Nguyễn Chủng truyện 傳) Thợ giỏi cần dùng công cụ hữu hiệu.Binh khí sắc bén.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Thân biên thường đái hữu lợi khí
(Quyển tam thập lục) Bên mình thường mang theo binh khí sắc bén.Sự vật có lợi cho quốc gia.
◇Đạo Đức Kinh 經:
Quốc chi lợi khí, bất khả dĩ thị nhân
, 人 (Chương 58) Sự vật có lợi cho quốc gia, không thể để cho người ta thấy.Binh quyền.Tỉ dụ bậc anh tài.
◇Hậu Hán Thư 書:
Bất ngộ bàn căn thác tiết, hà dĩ biệt lợi khí hồ?
節, 乎 (Ngu Hủ truyện 傳) Không gặp cây thân rễ cong queo cành nhánh xiên xẹo (sự tình khó khăn phức tạp), thì lấy gì mà nhận ra khí cụ sắc bén (bậc có chân tài)?

Nghĩa của 利器 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìqì] 1. vũ khí sắc bén。锋利的兵器。
精兵利器。
tinh binh lợi khí.
2. công cụ sắc bén。有效的工具。
计算机是统计工作的利器。
máy tính là công cụ sắc bén trong công tác kế toán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
利器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利器 Tìm thêm nội dung cho: 利器