Từ: 应景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应景 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngjǐng] 1. hợp với tình hình; đáp ứng tình hình。 (应景儿)为了适应当前情况而勉强做某事。
他本来不大会喝酒,可是在宴会上也不得不应个景儿。
anh ấy vốn không biết uống rượu nhiều, nhưng trong bữa tiệc cũng phải hợp với hoàn cảnh.
2. hợp thời; đúng lúc; đúng thời。(应景儿)适合当时的节令。
应景果品
hoa quả theo mùa.
端午吃粽子是应景儿。
tết Đoan ngọ ăn bánh ú là hợp thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
应景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应景 Tìm thêm nội dung cho: 应景