Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应景 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngjǐng] 1. hợp với tình hình; đáp ứng tình hình。 (应景儿)为了适应当前情况而勉强做某事。
他本来不大会喝酒,可是在宴会上也不得不应个景儿。
anh ấy vốn không biết uống rượu nhiều, nhưng trong bữa tiệc cũng phải hợp với hoàn cảnh.
2. hợp thời; đúng lúc; đúng thời。(应景儿)适合当时的节令。
应景果品
hoa quả theo mùa.
端午吃粽子是应景儿。
tết Đoan ngọ ăn bánh ú là hợp thời.
他本来不大会喝酒,可是在宴会上也不得不应个景儿。
anh ấy vốn không biết uống rượu nhiều, nhưng trong bữa tiệc cũng phải hợp với hoàn cảnh.
2. hợp thời; đúng lúc; đúng thời。(应景儿)适合当时的节令。
应景果品
hoa quả theo mùa.
端午吃粽子是应景儿。
tết Đoan ngọ ăn bánh ú là hợp thời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |

Tìm hình ảnh cho: 应景 Tìm thêm nội dung cho: 应景
