Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发疟子 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāyào·zi] bị bệnh sốt rét; lên cơn sốt rét。患疟疾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疟
| ngược | 疟: | ngỗ ngược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 发疟子 Tìm thêm nội dung cho: 发疟子
