Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应用 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngyòng] 1. sử dụng。使用。
应用新技术
sử dụng kỹ thuật mới
这种方法应用得最为普遍。
phương pháp này được sử dụng phổ biến nhất.
2. ứng dụng。直接用于生活或生产的。
应用文
văn ứng dụng
应用科学。
khoa học ứng dụng
应用新技术
sử dụng kỹ thuật mới
这种方法应用得最为普遍。
phương pháp này được sử dụng phổ biến nhất.
2. ứng dụng。直接用于生活或生产的。
应用文
văn ứng dụng
应用科学。
khoa học ứng dụng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 应用 Tìm thêm nội dung cho: 应用
