Nghĩa của 底数 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐshù] 1. cơ số。求一个数的若干次乘方时,这个数就是底数,如求an, a就是底数。简称底。
2. kế hoạch dự định; số dự định; dự định。事情的原委;预定的计划、数字等。
心里有了底数
trong lòng đã có dự định.
告诉你个底数
báo với anh một kế hoạch đã dự định.
2. kế hoạch dự định; số dự định; dự định。事情的原委;预定的计划、数字等。
心里有了底数
trong lòng đã có dự định.
告诉你个底数
báo với anh một kế hoạch đã dự định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 底数 Tìm thêm nội dung cho: 底数
