Nghĩa của 底漆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐqī] 1. lớp sơn lót。供表面涂层下使用的漆。
2. sơn lót (xe cộ)。给车辆的下部表面涂专用防水漆。
3. sơn lót (lớp sơn thứ ba)。往准备油漆的表面施用的第三层漆。
2. sơn lót (xe cộ)。给车辆的下部表面涂专用防水漆。
3. sơn lót (lớp sơn thứ ba)。往准备油漆的表面施用的第三层漆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漆
| tất | 漆: | tất giao (keo sơn) |

Tìm hình ảnh cho: 底漆 Tìm thêm nội dung cho: 底漆
