Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柚, chiết tự chữ CHỤC, DU, DÂU, DÓ, DỬU, DỮU, TRỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柚:
柚 dữu, trục
Đây là các chữ cấu thành từ này: 柚
柚
Pinyin: you4, you2, zhu2;
Việt bính: jau2 jau6 zuk6;
柚 dữu, trục
Nghĩa Trung Việt của từ 柚
(Danh) Cây dữu 柚, họ cây cam quýt, quả to.Một âm là trục.(Danh) Cái thoi dệt cửi.
§ Xem trữ 杼.
dâu, như "cây dâu; cuộc bể dâu" (vhn)
dó, như "cây dó, giấy dó" (btcn)
du (btcn)
chục, như "chục từ (trái bưởi)" (gdhn)
dửu, như "dửu tửu (cây bưởi); dửu mộc (thứ gỗ rất quý)" (gdhn)
Nghĩa của 柚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DỮU, HỰU
cây tếch; gỗ tếch。柚木,落叶乔木,叶子大,卵形或椭圆形,表面粗糙,背面有褐色绒毛,花序圆锥状,花白色或蓝色,核果略作球形。木材暗褐色,坚硬,耐腐蚀,用来造船、车、家具,也供建筑用。产于印度、印度尼西亚等地。
[yòu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: DỮU
1. cây bưởi; bưởi。常绿乔木,叶子大而阔,卵形,花白色,很香,果实大,冬季成熟,球形或扁圆形,果皮淡黄,果肉白色或粉红色,是普通的水果。产于中国南部地区。
2. quả bưởi; trái bưởi。这种植物的果实。有的地区叫文旦。
Số nét: 9
Hán Việt: DỮU, HỰU
cây tếch; gỗ tếch。柚木,落叶乔木,叶子大,卵形或椭圆形,表面粗糙,背面有褐色绒毛,花序圆锥状,花白色或蓝色,核果略作球形。木材暗褐色,坚硬,耐腐蚀,用来造船、车、家具,也供建筑用。产于印度、印度尼西亚等地。
[yòu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: DỮU
1. cây bưởi; bưởi。常绿乔木,叶子大而阔,卵形,花白色,很香,果实大,冬季成熟,球形或扁圆形,果皮淡黄,果肉白色或粉红色,是普通的水果。产于中国南部地区。
2. quả bưởi; trái bưởi。这种植物的果实。有的地区叫文旦。
Chữ gần giống với 柚:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柚
櫾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柚
| chục | 柚: | chục từ (trái bưởi) |
| du | 柚: | |
| dâu | 柚: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| dó | 柚: | cây dó, giấy dó |
| dửu | 柚: | dửu tửu (cây bưởi); dửu mộc (thứ gỗ rất quý) |

Tìm hình ảnh cho: 柚 Tìm thêm nội dung cho: 柚
