Từ: 底特律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底特律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底特律 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐtèlǜ] Detroit (thành phố lớn nhất bang Michigan, Mỹ)。密歇根东南部的一座城市,与温莎和安大略相对,位于底特律河上,大约长51公里(32英里)。底特律城于1701年由法国占领者建立,早在20世纪初期就以"世界汽车之都"而闻名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
底特律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底特律 Tìm thêm nội dung cho: 底特律