Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 底襟 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐjīn] vạt con; vạt bé; vạt dưới (áo cài khuy bên cạnh)。(底襟儿)纽扣在一侧的中装,掩在大襟底下的狭长部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟
| câm | 襟: | câm huynh (chồng của chị vợ) |
| khâm | 襟: | thanh khâm (áo xanh) |

Tìm hình ảnh cho: 底襟 Tìm thêm nội dung cho: 底襟
