Từ: 府上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 府上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 府上 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔshàng] quý phủ; quê quán (lời nói kính trọng gọi nhà của người khác)。敬辞,称对方的家或老家。
改日我一定到府上请教。
hôm khác tôi nhất định đến quý phủ thỉnh giáo.
您府上是杭州吗?
quê quán của ông là Hàng Châu phải không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
府上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 府上 Tìm thêm nội dung cho: 府上