Từ: 府第 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 府第:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 府第 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔdì] phủ đệ (nơi ở của quan lại quý tộc hoặc địa chủ)。贵族官僚或大地主的住宅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ
府第 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 府第 Tìm thêm nội dung cho: 府第