Từ: 歇业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇业 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēyè] không tiếp tục kinh doanh; ngừng kinh doanh。不再继续营业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
歇业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇业 Tìm thêm nội dung cho: 歇业