Từ: nục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ nục:

衂 nục • 恧 nục • 朒 nục • 衄 nục

Đây là các chữ cấu thành từ này: nục

nục [nục]

U+8842, tổng 9 nét, bộ Huyết 血
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: niu4, nu:4;
Việt bính: luk6 nuk6;

衂 nục

Nghĩa Trung Việt của từ 衂

Cũng như chữ nục 衄.
nục, như "nục (đổ máu, thua trận)" (gdhn)

Chữ gần giống với 衂:

䘏, 衁, 衂,

Dị thể chữ 衂

衄,

Chữ gần giống 衂

釰, 洫, 恤, 剏, 屻, 韧, 靭, 杒, 刼, 牣,

Tự hình:

Tự hình chữ 衂 Tự hình chữ 衂 Tự hình chữ 衂 Tự hình chữ 衂

nục [nục]

U+6067, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
Việt bính: nuk1 nuk6;

恧 nục

Nghĩa Trung Việt của từ 恧

Hổ thẹn. Bây giờ hay dùng làm lời hình dung.
◎Như: nục nhiên 恧
然 bẽn lẽn.
nục, như "chín nục, béo nục" (vhn)

Nghĩa của 恧 trong tiếng Trung hiện đại:

[nù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
thẹn thùng; xấu hổ。惭愧。

Chữ gần giống với 恧:

㤟, 㤠, 㤣, 㤩, 㤪, 㤫, 恁, 恋, 恐, 恕, 恙, 恚, 恝, 恣, 恥, 恧, 恩, 恭, 息, 恳, 恵, 恶,

Chữ gần giống 恧

忥, 戀, 懸, 耐, 耏, 耎, 耍, 而, 戁, 惡,

Tự hình:

Tự hình chữ 恧 Tự hình chữ 恧 Tự hình chữ 恧 Tự hình chữ 恧

nục [nục]

U+6712, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
Việt bính: nuk6;

朒 nục

Nghĩa Trung Việt của từ 朒

(Danh) Ngày mồng một mà có mặt trăng mọc ở phương đông.

(Tính)
Thiếu, chữ dùng trong phép tính cửu chương 九
章.
nục, như "chín nục, béo nục" (gdhn)

Nghĩa của 朒 trong tiếng Trung hiện đại:

[nù]Bộ: 月- Nguyệt
Số nét: 10
Hán Việt:
1. trăng non; trăng mới nhú。农历月朔前后月见于东方。
2. thiếu; không đủ。亏缺;不足。
3. trặc; bong gân; trật。扭;折伤。

Chữ gần giống với 朒:

㬴, 㬵, 朒, 朓, 朔, 朕,

Chữ gần giống 朒

眀, 朥, 朘, 朙, 朜, 朝, 朞, 期, 朠, 朡,

Tự hình:

Tự hình chữ 朒 Tự hình chữ 朒 Tự hình chữ 朒 Tự hình chữ 朒

nục [nục]

U+8844, tổng 10 nét, bộ Huyết 血
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
Việt bính: nuk6;

衄 nục

Nghĩa Trung Việt của từ 衄

(Động) Chảy máu cam (máu mũi). Cũng chỉ chảy máu.

(Động)
Thua, thất bại.
◎Như: bại nục 敗
衄 thất bại, thua lỗ.

(Động)
Khiếp sợ.
◇Liêu sử 遼史: Địch Lỗ hữu đảm lược, văn địch sở tại tức trì phó, thân mạo thỉ thạch, tiền hậu chiến vị thường thiểu nục 敵魯有膽略, 聞敵所在即馳赴, 親冒矢石, 前後戰未嘗少衄 (Tiêu Địch Lỗ truyện 蕭敵魯傳) (Tiêu) Địch Lỗ có đảm lược, nghe quân địch ở đâu là đuổi theo, tự mình xông pha tên đạn, trước sau đánh trận chưa từng khiếp sợ.

nục, như "nục (đổ máu, thua trận)" (vhn)
nốc, như "nốc vào" (btcn)

Nghĩa của 衄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (衂)
[nù]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
1. chảy máu mũi; chảy máu cam。鼻孔出血,泛指出血。
鼻衄。
chảy máu cam.
2. chiến bại。战败。
败衄。
bại trận.

Chữ gần giống với 衄:

䘐, 衄,

Dị thể chữ 衄

衂,

Chữ gần giống 衄

纽, 衁, 卹, 橻, 粈, 洫, 恤, 衋, 衊, 衉,

Tự hình:

Tự hình chữ 衄 Tự hình chữ 衄 Tự hình chữ 衄 Tự hình chữ 衄

Dịch nục sang tiếng Trung hiện đại:

烂; 绵 《某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。》
xem cá nục

Nghĩa chữ nôm của chữ: nục

nục恧:chín nục, béo nục
nục朒:chín nục, béo nục
nục衂:nục (đổ máu, thua trận)
nục衄:nục (đổ máu, thua trận)
nục󰙻:cá nục
nục󰙼:cá nục
nục䶊:chín nục, béo nục
nục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nục Tìm thêm nội dung cho: nục