Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ nục:
Pinyin: niu4, nu:4;
Việt bính: luk6 nuk6;
衂 nục
Nghĩa Trung Việt của từ 衂
Cũng như chữ nục 衄.nục, như "nục (đổ máu, thua trận)" (gdhn)
Dị thể chữ 衂
衄,
Tự hình:

Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
Việt bính: nuk1 nuk6;
恧 nục
Nghĩa Trung Việt của từ 恧
Hổ thẹn. Bây giờ hay dùng làm lời hình dung.◎Như: nục nhiên 恧然 bẽn lẽn.
nục, như "chín nục, béo nục" (vhn)
Nghĩa của 恧 trong tiếng Trung hiện đại:
[nù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
thẹn thùng; xấu hổ。惭愧。
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
thẹn thùng; xấu hổ。惭愧。
Tự hình:

Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
Việt bính: nuk6;
朒 nục
Nghĩa Trung Việt của từ 朒
(Danh) Ngày mồng một mà có mặt trăng mọc ở phương đông.(Tính) Thiếu, chữ dùng trong phép tính cửu chương 九章.
nục, như "chín nục, béo nục" (gdhn)
Nghĩa của 朒 trong tiếng Trung hiện đại:
[nù]Bộ: 月- Nguyệt
Số nét: 10
Hán Việt:
1. trăng non; trăng mới nhú。农历月朔前后月见于东方。
2. thiếu; không đủ。亏缺;不足。
3. trặc; bong gân; trật。扭;折伤。
Số nét: 10
Hán Việt:
1. trăng non; trăng mới nhú。农历月朔前后月见于东方。
2. thiếu; không đủ。亏缺;不足。
3. trặc; bong gân; trật。扭;折伤。
Tự hình:

Pinyin: nu:4, nü4, nãœ4;
Việt bính: nuk6;
衄 nục
Nghĩa Trung Việt của từ 衄
(Động) Chảy máu cam (máu mũi). Cũng chỉ chảy máu.(Động) Thua, thất bại.
◎Như: bại nục 敗衄 thất bại, thua lỗ.
(Động) Khiếp sợ.
◇Liêu sử 遼史: Địch Lỗ hữu đảm lược, văn địch sở tại tức trì phó, thân mạo thỉ thạch, tiền hậu chiến vị thường thiểu nục 敵魯有膽略, 聞敵所在即馳赴, 親冒矢石, 前後戰未嘗少衄 (Tiêu Địch Lỗ truyện 蕭敵魯傳) (Tiêu) Địch Lỗ có đảm lược, nghe quân địch ở đâu là đuổi theo, tự mình xông pha tên đạn, trước sau đánh trận chưa từng khiếp sợ.
nục, như "nục (đổ máu, thua trận)" (vhn)
nốc, như "nốc vào" (btcn)
Nghĩa của 衄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (衂)
[nù]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
1. chảy máu mũi; chảy máu cam。鼻孔出血,泛指出血。
鼻衄。
chảy máu cam.
2. chiến bại。战败。
败衄。
bại trận.
[nù]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 10
Hán Việt: NỤC
1. chảy máu mũi; chảy máu cam。鼻孔出血,泛指出血。
鼻衄。
chảy máu cam.
2. chiến bại。战败。
败衄。
bại trận.
Dị thể chữ 衄
衂,
Tự hình:

Dịch nục sang tiếng Trung hiện đại:
烂; 绵 《某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。》xem cá nục
Nghĩa chữ nôm của chữ: nục
| nục | 恧: | chín nục, béo nục |
| nục | 朒: | chín nục, béo nục |
| nục | 衂: | nục (đổ máu, thua trận) |
| nục | 衄: | nục (đổ máu, thua trận) |
| nục | : | cá nục |
| nục | : | cá nục |
| nục | 䶊: | chín nục, béo nục |

Tìm hình ảnh cho: nục Tìm thêm nội dung cho: nục
